Pằng chíu

Information about Pằng chíu

Published on November 24, 2009

Author: aSGuest31934

Source: authorstream.com

Content

CHƯƠNG 4 : CHƯƠNG 4 Thu mua và sản xuất Những người thực hiện: NHÓM 3 : Võ Hoàng Anh Nguyễn Thị Diễm Nguyễn Hoàng Ái Liên Phan Thị Hà Linh Phạm Thị Bảo Long Huỳnh Như Ngọc Lê Quang Như Ngọc Trần Thị Nhẹn Trần Thị Kim Thanh Lê Đặng Hoàng Thơ Lê Thị Ngọc Thúy Nguyễn Thị Thùy Trang Những người thực hiện: NHÓM 3 Contents : Contents 1. Yêu cầu về chất lượng Nội dung: : www.themegallery.com Nội dung: I. Tính bắt buộc của chất lượng : www.themegallery.com I. Tính bắt buộc của chất lượng Điều quan tâm nhất của bất kì công ty nào Chất lượng Click to edit text styles Edit your company slogan Những gì còn lại trong mắt khách hàng, quyết định ấn tượng của họ về một công ty I. Tính bắt buộc của chất lượng (tt): : I. Tính bắt buộc của chất lượng (tt): Quản trị chuỗi cung ứng làm sao bảo đảm chắc chắn sản phẩm được chuyển đến nơi đúng lúc, an toàn, đáp ứng các yêu cầu khách hàng. www.themegallery.com 1. Các thước đo chất lượng sản phẩm: : 1. Các thước đo chất lượng sản phẩm: Tính hiệu quả Độ tin cậy Độ bền Sự phù hợp Chức năng Thẩm mỹ Khả năng phục vụ Nhận thức về chất lượng www.themegallery.com Quản lý tập trung vào việc đáp ứng các mong đợi của khách hàng : www.themegallery.com Quản lý tập trung vào việc đáp ứng các mong đợi của khách hàng Tất cả các bộ phận, chức năng của một công ty Tất cả khách hàng bên trong và bên ngoài Đối tác cung ứng và nhà tiêu thụ Công ty logistics: : Công ty logistics: Cam kết và hỗ trợ từ ban quản lý cấp cao nhất Duy trì sự quan tâm của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ và quá trình thực hiện Phối hợp hoạt động giữa các công ty và trong nội bộ công ty Cam kết cải tiến liên tục www.themegallery.com 3. Tiêu chuẩn chất lượng : 3. Tiêu chuẩn chất lượng Các bộ tiêu chuẩn ISO 9001, 9002,… ISO 14000: tác động môi trường www.themegallery.com II. Thu mua : II. Thu mua Chịu trách nhiệm thực hiện và xử lý mệnh lệnh ở những bộ phận khác trong tố chức Trước đây: Nhiệm vụ của thu mua là tìm được nguồn tài nguyên cần thiết với giá mua thấp nhất có thể Quan điểm hiện đại: tập trung vào tổng chi phí và mối quan hệ giữa người bán và người mua. Kết quả là quá trình thu mua được nâng lên thành một hoạt động mang tính chiến lược www.themegallery.com Khả năng tiết kiệm từ chiến lược thu mua : Khả năng tiết kiệm từ chiến lược thu mua Thu mua là yếu tố tốn chi phí nhiều nhất ở hầu hết các công ty Bắc Mỹ: thu mua chiếm 55% doanh thu trong khi chi cho lao động trực tiếp chỉ chiếm 10% Có chênh lệch rất lớn trong thu mua nguyên liệu đầu vào giữa các khu công nghiệp Tầm quan trọng ngày càng tăng của các công ty gia công www.themegallery.com Slide 13: ► ban quản lý phải quan tâm kết nối và quản lý các cơ sở cung ứng một cách hiệu quả Ex: General Motors sử dụng mạng lưới cung cấp bậc I và 3P logistics ráp cụm và giao những bộ phận đã hoàn thành theo yêu cầu đến đến dây chuyền sản xuất tự động của họ. Nhiều hoạt động chỉ được General Motors thực hiên một lần www.themegallery.com II.1. Hình dung về thu mua : II.1. Hình dung về thu mua Chuyển từ đối đầu sang đối thoại tập trung đảm bảo rằng công ty thực hiện chiến lược sản xuất và marketing với sự hỗ trợ từ cơ sở cung ứng của họ Đặc biệt, đảm bảo nguồn cung liên tục, giảm thiểu hàng tồn kho, nâng cao chất lượng, phát triển nhà cung cấp và tổng chi phí sở hữu là thấp nhất. www.themegallery.com II.1a Nguồn cung liên tục : II.1a Nguồn cung liên tục Thiếu nguyên liệu thô hoặc các bộ phận cấu thành dự trữ có thể làm doanh nghiệp đóng cửa hay kế hoạch sản xuất thay đổi, dẫn đến chi phí không như mong đợi Thời gian nghỉ việc do ngưng sản xuất làm tăng chi phí hoạt động và không đủ khả năng cung cấp thành phẩm như đã hứa với khách hàng Ex: sẽ như thế nào nếu một dây chuyền lắp ráp ô tô mà tất cả các bộ phận đều sẵn có ngoại trừ lốp xe ► Mục tiêu then chốt của thu mua là phải chắc chắn nguồn cung liên tục www.themegallery.com II.1b Tối thiểu hóa đầu tư tồn kho : II.1b Tối thiểu hóa đầu tư tồn kho Vì chi phí cho hàng tồn kho rất đắt và khó tìm thấy kho chứa như yêu cầu Cân nhắc giữa chi phí chuyên chở nguyên liệu với khả năng ngừng sản xuất Lý tưởng nhất là nguyên liệu cần thiết đến ngay khi cần sử dụng cho quá trình sản xuất hay nói cách khác là “kịp thời” (JUST-IN-TIME). www.themegallery.com II.1c Nâng cao chất lượng : II.1c Nâng cao chất lượng Chất lượng của thành phẩm và dịch vụ phụ thuộc vào chất lượng nguyên liệu và các bộ phận được sử dụng Vì vậy cả doanh nghiệp và nhà cung cấp phải cùng nhau cam kết chú trọng nâng cao chất lượng liên tục. www.themegallery.com II.d Phát triển nhà cung ứng : II.d Phát triển nhà cung ứng Thu mua thành công phụ thuộc vào vị trí và sự phát triển của nhà cung ứng Quan trọng là phát triển các mối quan hệ chặt chẽ với những nhà cung ứng để chia sẻ thông tin và nguồn lực nhằm đạt kết quả tốt hơn Ex: www.themegallery.com Chiến lược sản xuất: : www.themegallery.com Chiến lược sản xuất: Hoạt động marketing Nguồn lực kỹ thuật Phạm vi chiến lược sản xuất Click to edit text styles Edit your company slogan Chiến lược sản xuất: : www.themegallery.com Chiến lược sản xuất: Đặc trưng của mỗi tiến trình sản xuất Yêu cầu của khách hàng Phạm vi thực tế của chiến lược sản xuất thay thế Click to edit text styles Edit your company slogan Chiến lược sản xuất (tt): : www.themegallery.com Chiến lược sản xuất (tt): Bản chất hay thay đổi của thị trường Công nghệ sẵn có Thay đổi vị trí chiến lược của công ty Click to edit text styles Edit your company slogan Kết hợp chiến lược sản xuất với yêu cầu thị trường: : Kết hợp chiến lược sản xuất với yêu cầu thị trường: Khả năng sản xuất của một công ty khiến mức độ khả thi của chiến lược marketing hiệu quả hơn hợp nhất năng suất sản xuất với việc đề xuất một giá trị marketing có ý nghĩa. www.themegallery.com Chiến lược sản xuất thay thế: : Chiến lược sản xuất thay thế: Sản xuất theo kế hoạch (MTP) phổ biến nhất. Sản xuất theo đơn đặt hàng (MTO) Lắp đặt theo đơn đặt hàng (ATO). www.themegallery.com Tổng chi phí sản xuất: : Tổng chi phí sản xuất: Chiến lược marketing và sản xuất yêu cầu về dịch vụ cung ứng  Thiết kế hệ thống hỗ trợ chuỗi cung ứng nên dựa trên tổng chi phí sản xuất (TCM). Tổng chi phí sản xuất gồm: sản xuất/thu mua, tồn kho/kho bãi, và vận tải. Tất cả các chi phí trên bị tác động bởi chiến lược sản xuất.  TCM là cơ sở cho kế hoạch điều tiết khách hàng. www.themegallery.com Bảng 4.3. Tổng chi phí sản xuất : Bảng 4.3. Tổng chi phí sản xuất www.themegallery.com Slide 26: www.themegallery.com Logistics Thu mua TCM Quản lí hợp nhất các hoạt động sau giảm tối đa chi phí trong toàn bộ tiến trình. LOGISTICS: : LOGISTICS: Hiệu quả của việc phối hợp các chiến lược sản xuất với mua sắm nguyên vật liệu và các thành phần cơ bản phụ thuộc vào hoạt động logistics. Kết hợp các phương diện chung càng nhiều thì cơ hội để đạt được chi phí thấp nhất của các chủ tàu càng lớn và cuối cùng tối thiểu được chi phí sản xuất. www.themegallery.com Ba phương pháp để đạt sự phối hợp lý tưởng: : Ba phương pháp để đạt sự phối hợp lý tưởng: Kịp thời (Just-In-Time) Nhu cầu vật liệu (MRP) Lập kế hoạch logistics www.themegallery.com 1. Just-In-Time (JIT): : 1. Just-In-Time (JIT): Ứng dụng các phương pháp kỹ thuật để: sản xuất kịp thời, mua bán kịp thời, phân phối kịp thời. Mục đích của JIT: điều chỉnh các hoạt động thu mua nguyên vật liệu đến sản xuất tối thiểu hóa hàng tồn kho. www.themegallery.com 1. Just-In-Time (tt) : 1. Just-In-Time (tt) Logistics hiệu quả  giảm dự trữ nguyên liệu. Gắn kết giữa tổ chức thu mua của người sản xuất và nguồn cung  JIT  tăng lợi nhuận. Ban đầu, khi lịch sản xuất đã định sẵn, JIT được áp dụng trong các quá trình sản xuất như MTP Khi chiến lược sản xuất linh động hơn, JIT làm cho tương thích với ATO. JIT giúp giảm thời gian và chi phí. www.themegallery.com 2. Nhu cầu vật liệu (MRP): : 2. Nhu cầu vật liệu (MRP): Yêu cầu mức độ kĩ thuật tinh vi  tăng lợi nhuận, tối thiểu hóa hàng tồn kho, duy trì mức sử dụng cao năng suất sản xuất, và phối hợp phân phối với việc mua sắm nguyên vật liệu và các hoạt động sản xuất. www.themegallery.com 3. Thiết kế chuỗi logistics: : 3. Thiết kế chuỗi logistics: Logistics can thiệp vào hoạt động mua sắm nguyên vật liệu và sản xuất cũng như kỹ thuật và marketing Thiết kế chuỗi logistics (đặc biệt đối với các sản phẩm đóng gói)( thiết kế thành phần và chất liệu, thiết kế sản phẩm…)  ảnh hưởng quan trọng trong quá trình sản xuấtđạt được mục tiêu của JIT và MRP. www.themegallery.com Bảng 4.1 : Bảng 4.1 Tóm tắt mối quan hệ phê bình giữa sự điều tiết khách hàng, sản xuất/giới thiệu, và yêu cầu của logistics. www.themegallery.com Slide 34: Thank You ! www.themegallery.com

Related presentations